Lệnh điều kiện

fco-order-place

Đặt lệnh điều kiện mới. Hỗ trợ các loại lệnh điều kiện bao gồm stop, stop_limit, gtd, bullbear, oco, trailing_stop, trailing_stop_limit.

📄 Xem thêm: Tham khảo đặt lệnh điều kiện

POST
/api/v3/trading/fco/order

Authorization

Bearer
AuthorizationBearer <token>

Nhập JWT token theo định dạng Bearer <token>.

In: header

Header Parameters

Content-Typestringrequired

Định dạng nội dung request body. Chủ yếu là application/json.

User-Agentstringoptional

Thông tin client gửi request.

Accept-Languagestringoptional

Ngôn ngữ phản hồi mong muốn. Nếu không có header này, hệ thống sẽ mặc định là en.

X-Signaturestringoptional

Chữ ký RSA + SHA256 để xác thực tính toàn vẹn của request. Input bao gồm SecretKey + JSON body.

Request Body

application/json

TypeScript Definitions

Use the request body type in TypeScript.

bodyobjectrequired
accountNostringrequired

Tài khoản đặt lệnh (tài khoản cơ sở hoặc phái sinh).

deviceIdstringrequired

Định danh thiết bị thực hiện gửi yêu cầu. Thông thường dùng MAC address hoặc IMEI của thiết bị.

userAgentstring | nulloptional

Thông tin về trình duyệt hoặc ứng dụng gửi yêu cầu.

clientRequestIdstring | nulloptional

Định danh lệnh do client tạo ra, dùng để đối chiếu trong các phản hồi sau này. Trường này không bắt buộc nhưng nếu có thì nên đảm bảo tính duy nhất để tránh nhầm lẫn khi xử lý phản hồi. Khi để trống thì hệ thống sẽ tự sinh định danh lệnh cho khách hàng và trả về response & streaming.

ipAddressstringoptional

Địa chỉ IP của thiết bị gửi yêu cầu.

fromstring | nulloptional

Ngày bắt đầu hiệu lực của lệnh điều kiện, định dạng `YYYY/MM/DD hh:mm:ss`. Mặc định là thời điểm tạo lệnh.

tostring | nulloptional

Ngày kết thúc hiệu lực của lệnh điều kiện, định dạng `YYYY/MM/DD hh:mm:ss`. Mặc định là 24h kể từ thời điểm tạo, tối đa 31 ngày kể từ ngày bắt đầu.

codestring | nulloptional

Mã xác thực OTP hoặc mã PIN dùng để xác thực giao dịch (cần điền nếu token chưa được xác thực kèm với OTP)

symbolstring | nullrequired

Mã chứng khoán hoặc mã hợp đồng phái sinh cần đặt lệnh điều kiện.

sidestring | nullrequired

Chiều mua hoặc bán của lệnh. B (Buy/Mua) hoặc S (Sell/Bán).

typestring | nullrequired

Loại lệnh điều kiện.

pricestring | nulloptional

Giá đặt lệnh. Hỗ trợ giá số hoặc loại lệnh đặc biệt (MP, MOK, MTL).

quantityintegerrequired

Khối lượng muốn đặt lệnh.

priceSlipnumberoptional

Khoảng trượt giá (price slippage) cho phép khi thực hiện lệnh.

stopPricenumberoptional

Giá dừng lỗ. Khi giá thị trường đạt đến mức này, lệnh sẽ được kích hoạt.

activePricenumberoptional

Giá kích hoạt ban đầu của lệnh điều kiện.

trailingAmountnumberoptional

Khoảng giá trailing. Dùng cho loại lệnh trailing_stop và trailing_stop_limit.

tpActivePricenumberoptional

Giá kích hoạt lệnh chốt lời (Take Profit). Khi giá thị trường đạt đến mức này, lệnh chốt lời sẽ được kích hoạt.

slActivePricenumberoptional

Giá kích hoạt lệnh dừng lỗ (Stop Loss). Khi giá thị trường đạt đến mức này, lệnh dừng lỗ sẽ được kích hoạt.

tpPricestring | nulloptional

Giá chốt lời. Hỗ trợ giá số hoặc loại lệnh đặc biệt (MP, MOK, MTL).

slPricestring | nulloptional

Giá dừng lỗ. Hỗ trợ giá số hoặc loại lệnh đặc biệt (MP, MOK, MTL).

tpSlipnumberoptional

Biên trượt giá chốt lời.

slSlipnumberoptional

Biên trượt giá dừng lỗ.

operatorstring | nulloptional

Toán tử so sánh giá để kích hoạt lệnh điều kiện.

Response Headers

X-RATELIMIT-LIMITstringoptional

Giới hạn số request trong chu kỳ.

X-RATELIMIT-REMAININGstringoptional

Số request còn lại trong chu kỳ hiện tại.

X-RATELIMIT-RESETstringoptional

Thời điểm reset giới hạn request.

Response Body

application/json

application/json

curl -X POST "https://api.ssi.com.vn/api/v3/trading/fco/order" \  -H "Content-Type: application/json" \  -H "Content-Type: application/json" \  -d '{    "accountNo": "string",    "deviceId": "string",    "symbol": "string",    "side": "B",    "type": "stop_limit",    "quantity": 0  }'

Success

{
  "fcoId": "string"
}

Yêu cầu không hợp lệ.

{
  "code": "400",
  "msg": "Invalid request"
}