Trading

trade-order-cancel

Hủy lệnh hiện có.

DELETE
/api/v3/trading/order

Authorization

Bearer
AuthorizationBearer <token>

Nhập JWT token theo định dạng Bearer <token>.

In: header

Header Parameters

Content-Typestringrequired

Định dạng nội dung request body. Chủ yếu là application/json.

User-Agentstringoptional

Thông tin client gửi request.

Accept-Languagestringoptional

Ngôn ngữ phản hồi mong muốn. Nếu không có header này, hệ thống sẽ mặc định là en

X-Signaturestringoptional

Chữ ký HMAC-SHA256 để xác thực tính toàn vẹn của request.

Request Body

application/json

TypeScript Definitions

Use the request body type in TypeScript.

bodyobjectrequired
clientCancelIdstring | nulloptional

Định danh hủy lệnh do client tạo ra, dùng để đối chiếu trong các phản hồi sau này. Trường này không bắt buộc nhưng nếu có thì nên đảm bảo tính duy nhất để tránh nhầm lẫn khi xử lý phản hồi. Khi để trống thì hệ thống sẽ tự sinh định danh hủy lệnh cho khách hàng và trả về response & streaming.

clientRequestIdstring | nulloptional

Định danh lệnh gốc do client tạo ra khi đặt lệnh. Khi để trống thì hệ thống sẽ không đối chiếu dựa trên định danh lệnh gốc mà sẽ dựa vào `orderId` để xác định lệnh cần hủy.

orderIdstring | nulloptional

Định danh lệnh gốc sinh ra bởi hệ thống SSI. Đây là một trong hai trường (cùng với `clientRequestId`) được sử dụng để xác định lệnh cần hủy. Nếu cả hai trường đều có giá trị, hệ thống sẽ ưu tiên đối chiếu dựa trên `clientRequestId`. Nếu chỉ có `orderId` có giá trị thì hệ thống sẽ đối chiếu dựa trên `orderId`. Nếu cả hai trường đều không có giá trị thì yêu cầu hủy lệnh sẽ bị từ chối do thiếu thông tin xác định lệnh cần hủy.

accountNostringrequired

Số tài khoản giao dịch.

deviceIdstring | nulloptional

Định danh thiết bị thực hiện gửi yêu cầu hủy lệnh. Thông thường dùng MAC address hoặc IMEI của thiết bị.

userAgentstring | nulloptional

Thông tin về trình duyệt hoặc ứng dụng gửi yêu cầu hủy lệnh.

ipAddressstring | nulloptional

Địa chỉ IP của thiết bị gửi yêu cầu hủy lệnh.

Response Headers

X-RATELIMIT-LIMITstringoptional

Giới hạn số request trong chu kỳ.

X-RATELIMIT-REMAININGstringoptional

Số request còn lại trong chu kỳ hiện tại.

X-RATELIMIT-RESETstringoptional

Thời điểm reset giới hạn request.

Response Body

application/json

application/json

curl -X DELETE "https://api.ssi.com.vn/api/v3/trading/order" \  -H "Content-Type: application/json" \  -H "Content-Type: application/json" \  -d '{    "accountNo": "string"  }'

Success

{
  "clientRequestId": "string",
  "orderId": "string",
  "orderStatus": "string"
}

Yêu cầu không hợp lệ.

{
  "code": "400",
  "msg": "Invalid request"
}