trade-order-cancel
Hủy lệnh hiện có.
Authorization
Bearer Nhập JWT token theo định dạng Bearer <token>.
In: header
Header Parameters
Định dạng nội dung request body. Chủ yếu là application/json.
Thông tin client gửi request.
Ngôn ngữ phản hồi mong muốn. Nếu không có header này, hệ thống sẽ mặc định là en
Chữ ký RSA + SHA256 để xác thực tính toàn vẹn của request. Input bao gồm SecretKey + JSON body.
Request Body
application/json
TypeScript Definitions
Use the request body type in TypeScript.
Định danh hủy lệnh do client tạo ra, dùng để đối chiếu trong các phản hồi sau này. Trường này không bắt buộc nhưng nếu có thì nên đảm bảo tính duy nhất để tránh nhầm lẫn khi xử lý phản hồi. Khi để trống thì hệ thống sẽ tự sinh định danh hủy lệnh cho khách hàng và trả về response & streaming.
Định danh lệnh gốc do client tạo ra khi đặt lệnh. Khi để trống thì hệ thống sẽ không đối chiếu dựa trên định danh lệnh gốc mà sẽ dựa vào `orderId` để xác định lệnh cần hủy.
Định danh lệnh gốc sinh ra bởi hệ thống SSI. Đây là một trong hai trường (cùng với `clientRequestId`) được sử dụng để xác định lệnh cần hủy. Nếu cả hai trường đều có giá trị, hệ thống sẽ ưu tiên đối chiếu dựa trên `clientRequestId`. Nếu chỉ có `orderId` có giá trị thì hệ thống sẽ đối chiếu dựa trên `orderId`. Nếu cả hai trường đều không có giá trị thì yêu cầu hủy lệnh sẽ bị từ chối do thiếu thông tin xác định lệnh cần hủy.
Số tài khoản giao dịch.
Định danh thiết bị thực hiện gửi yêu cầu hủy lệnh. Thông thường dùng MAC address hoặc IMEI của thiết bị.
Thông tin về trình duyệt hoặc ứng dụng gửi yêu cầu hủy lệnh.
Địa chỉ IP của thiết bị gửi yêu cầu hủy lệnh.
Response Headers
Giới hạn số request trong chu kỳ.
Số request còn lại trong chu kỳ hiện tại.
Thời điểm reset giới hạn request.
Response Body
application/json
application/json
curl -X DELETE "https://api.ssi.com.vn/api/v3/trading/order" \ -H "Content-Type: application/json" \ -H "X-Signature: sha256=abc123..." \ -H "Content-Type: application/json" \ -d '{ "accountNo": "string", "deviceId": "string" }'Success
{
"clientRequestId": "string",
"orderId": "string",
"orderStatus": "string",
"clientModifyId": "string",
"clientCancelId": "string"
}Yêu cầu không hợp lệ.
{
"code": "400",
"msg": "Invalid request"
}trade-order-modifyPUT
Sửa lệnh hiện có.
trade-order-batch-placePOST
Đặt nhiều lệnh mới trong một request (Batch Order). **Quy tắc chung** - Tối đa **50 lệnh** mỗi request. Các lệnh có thể thuộc nhiều tài khoản khác nhau, nhưng tất cả tài khoản phải nằm trong danh sách tài khoản được cấp quyền cho API Key. - Validation theo cơ chế **all-or-nothing**: nếu bất kỳ lệnh nào trong batch không hợp lệ, toàn bộ request bị từ chối (HTTP 400) và không có lệnh nào được thực thi. - Sau khi validation đạt, từng lệnh được xử lý **độc lập**. Một lệnh bị từ chối ở bước xử lý (ví dụ không đủ sức mua) không ảnh hưởng đến các lệnh còn lại; kết quả từng lệnh được trả về trong `results` (`success`, `errorCode`, `errorMessage`). - **Chống replay**: `batchRequestTime` (epoch milliseconds, UTC) phải lệch không quá **30 giây** so với thời gian máy chủ. - **Idempotency**: `batchRequestId` phải duy nhất theo từng API Key, từng loại thao tác (đặt/hủy) trong ngày. Gửi lại cùng `batchRequestId` sẽ bị từ chối là request trùng lặp. - Chữ ký `X-Signature` được tính trên **toàn bộ request body** (cả `batchRequestId`, `batchRequestTime` và `orders`). - Mỗi lệnh trong `orders` áp dụng cùng quy tắc với API đặt lệnh đơn `trade-order-place`. **Scope yêu cầu:** `trading:order:post`.