WebSocket API

order.batchNew

Đặt nhiều lệnh mới trong một message (Batch Order). Mỗi lệnh trong params.orders có cấu trúc và quy tắc như order.place.

Quy tắc chung

  • Tối đa 50 lệnh mỗi batch. Các lệnh có thể thuộc nhiều tài khoản, nhưng tất cả tài khoản phải nằm trong danh sách tài khoản được cấp quyền cho API Key.
  • Validation theo cơ chế all-or-nothing: nếu bất kỳ lệnh nào không hợp lệ, toàn bộ batch bị từ chối và không có lệnh nào được gửi đi.
  • Chống replay: batchRequestTime (epoch milliseconds, UTC) phải lệch không quá 30 giây so với thời gian máy chủ.
  • Idempotency: batchRequestId phải duy nhất theo từng API Key, từng loại thao tác (đặt/hủy) trong ngày; gửi lại cùng batchRequestId bị từ chối là request trùng lặp.
  • Chữ ký signature (RSA+SHA256) được tính trên toàn bộ params, tức cả batchRequestId, batchRequestTime và orders.

Phản hồi: hệ thống trả về một ack duy nhất cho cả batch, trong đó mỗi lệnh có orderStatus: "PD" — đây chưa phải kết quả khớp lệnh. Kết quả thật của từng lệnh (khớp/bị từ chối/đã hủy) được gửi riêng qua kênh thông báo order.{accountNo} (xem mục "Đặt/sửa/hủy lệnh: xác nhận nhanh, kết quả đến sau" ở đầu tài liệu), nên client bắt buộc phải đăng ký nhận thông báo cho các tài khoản liên quan. Khác với REST, ack của WebSocket không chứa orderId và không phản ánh việc từng lệnh có bị từ chối ở bước xử lý nghiệp vụ hay không.

Scope bắt buộc: tradingws:order:post.

Request Body

application/json

TypeScript Definitions

Use the request body type in TypeScript.

bodyobjectrequired
idstringrequired

Định danh do client tự sinh để đối chiếu response.

methodstringrequired
paramsobjectrequired
batchRequestIdstringrequired

Định danh batch do client tạo ra, phải duy nhất theo từng API Key và từng loại thao tác (đặt/hủy) trong ngày. Dùng làm khóa idempotency.

batchRequestTimeintegerrequired

Thời điểm client tạo batch, tính bằng epoch milliseconds (UTC). Phải lệch không quá 30 giây so với thời gian máy chủ.

ordersarrayrequired

Danh sách lệnh cần đặt, tối đa 50 lệnh. Mỗi phần tử có cấu trúc như `params` của `order.place`.

orders[]objectrequired
symbolstringrequired

Mã chứng khoán.

sidestringrequired

Chiều mua hoặc bán của lệnh. (B - Buy/Mua, S - Sell/Bán)

orderTypestringoptional

Loại lệnh giao dịch. Mặc định `LO` nếu để trống.

accountNostringrequired

Số tài khoản giao dịch.

pricestring | nulloptional

Giá đặt lệnh. Bắt buộc và phải > 0 khi `orderType` là `LO`; không bắt buộc với các loại lệnh khác.

quantitynumberrequired

Khối lượng đặt lệnh.

clientRequestIdstring | nulloptional

Định danh lệnh do client tạo ra, dùng để đối chiếu trong response và event push sau này. Khi để trống, hệ thống tự sinh `clientRequestId`.

deviceIdstringrequired

Định danh thiết bị gửi yêu cầu đặt lệnh (MAC address hoặc IMEI).

userAgentstring | nulloptional

Thông tin trình duyệt/ứng dụng gửi yêu cầu.

signaturestringrequired

Chữ ký RSA+SHA256 (base64) trên toàn bộ nội dung `params`, dùng SecretKey của API Key. Bắt buộc.

timestampintegerrequired

Unix timestamp (mili-giây) tại thời điểm gửi request, dùng làm input ký số.

Response Body

application/json

application/json

Sample Request

wscat -c wss://api.ssi.com.vn/ws/v3/trading -x '{
  "id": "req-0010",
  "method": "order.batchNew",
  "params": {
    "batchRequestId": "batch-20261014-0001",
    "batchRequestTime": 1755000010000,
    "orders": [
      {
        "symbol": "SSI",
        "side": "B",
        "orderType": "LO",
        "price": "45.50",
        "quantity": 1000,
        "accountNo": "0901351",
        "clientRequestId": "o-0001",
        "deviceId": "MAC-AABBCCDDEEFF"
      },
      {
        "symbol": "VNM",
        "side": "S",
        "orderType": "LO",
        "price": "62.10",
        "quantity": 500,
        "accountNo": "0901351",
        "clientRequestId": "o-0002",
        "deviceId": "MAC-AABBCCDDEEFF"
      }
    ]
  },
  "signature": "base64(RSA-SHA256(...))",
  "timestamp": 1755000010000
}'

Sample Response

{
  "id": "req-0010",
  "method": "order.batchNew",
  "status": 200,
  "result": {
    "batchRequestId": "batch-20261014-0001",
    "results": [
      {
        "clientRequestId": "o-0001",
        "orderStatus": "PD",
        "success": true
      },
      {
        "clientRequestId": "o-0002",
        "orderStatus": "PD",
        "success": true
      }
    ]
  },
  "rateLimit": {
    "limit": 50,
    "remaining": 46,
    "resetMs": 870
  }
}