Python
Enums & Hằng số
Các enum và hằng số trong Python SDK
Tất cả enum import từ ssi_sdk.enums:
from ssi_sdk.enums import OrderSide, OrderType, OrderStatus, Board, AccountType, Timeframe
| Giá trị | Value | Mô tả |
|---|
BUY | "B" | Mua |
SELL | "S" | Bán |
| Giá trị | Value | Mô tả |
|---|
LO | "LO" | Lệnh giới hạn (Limit Order) |
MTL | "MTL" | Market To Limit |
MP | "MP" | Market Price |
ATO | "ATO" | Lệnh mở cửa (At The Open) |
ATC | "ATC" | Lệnh đóng cửa (At The Close) |
MOK | "MOK" | Match Or Kill |
MAK | "MAK" | Match And Kill |
PLO | "PLO" | Post Lunch Order |
| Giá trị | Value | Mô tả |
|---|
PENDING | "PD" | Đang chờ |
PENDING_APPROVAL | "WA" | Chờ duyệt |
READY | "RS" | Sẵn sàng |
SENT | "SD" | Đã gửi |
QUEUED | "QU" | Đã xếp hàng |
FILLED | "FF" | Khớp toàn bộ |
PARTIAL_FILLED | "PF" | Khớp một phần |
PARTIAL_CANCELLED | "FFPC" | Khớp một phần + huỷ phần còn lại |
PENDING_MODIFY | "WM" | Chờ sửa |
PENDING_CANCEL | "WC" | Chờ huỷ |
CANCELLED | "CL" | Đã huỷ |
REJECTED | "RJ" | Bị từ chối |
EXPIRED | "EX" | Hết hạn |
PRE_SESSION | "IAV" | Phiên trước |
| Giá trị | Value | Mô tả |
|---|
HOSE | "HOSE" | Sàn HOSE |
HNX | "HNX" | Sàn HNX |
UPCOM | "UPCOM" | Sàn UPCOM |
| Giá trị | Value | Mô tả |
|---|
EQUITY | "Cash" | Tài khoản cơ sở |
EQUITY_MARGIN | "Margin" | Tài khoản ký quỹ |
DERIVATIVE | "Derivative" | Tài khoản phái sinh |
| Giá trị | Value | Mô tả |
|---|
MINUTE_1 | "1m" | 1 phút |
MINUTE_3 | "3m" | 3 phút |
MINUTE_5 | "5m" | 5 phút |
MINUTE_15 | "15m" | 15 phút |
HOUR_1 | "1h" | 1 giờ |
DAY_1 | "1d" | 1 ngày |
WEEK_1 | "1w" | 1 tuần |
MONTH_1 | "1M" | 1 tháng |
Loại lệnh điều kiện (Flexible Conditional Order).
| Giá trị | Value | Mô tả |
|---|
GTD | "gtd" | Lệnh có hiệu lực đến ngày (Good Till Date) |
STOP | "stop" | Lệnh dừng thị trường (Stop Market) |
STOP_LIMIT | "stop_limit" | Lệnh dừng giới hạn (Stop Limit) |
TRAILING_STOP | "trailing_stop" | Lệnh xu hướng (Trailing Stop Market) |
TRAILING_STOP_LIMIT | "trailing_stop_limit" | Lệnh xu hướng giới hạn (Trailing Stop Limit) |
OCO | "oco" | Lệnh huỷ lệnh còn lại (One Cancels the Other) |
BULL_BEAR | "bullbear" | Lệnh Bull Bear |
Toán tử so sánh dùng để kích hoạt lệnh Stop / Stop Limit.
| Giá trị | Value | Mô tả |
|---|
GREATER | "greater" | Lớn hơn (>) |
GREATER_OR_EQUAL | "greater_or_equal" | Lớn hơn hoặc bằng (>=) |
LESSER | "lesser" | Nhỏ hơn (<) |
LESSER_OR_EQUAL | "lesser_or_equal" | Nhỏ hơn hoặc bằng (<=) |
EQUAL | "equal" | Bằng (=) |
Trạng thái xử lý của lệnh điều kiện.
| Giá trị | Value | Mô tả |
|---|
INIT | "INIT" | Mới khởi tạo |
WAIT | "WAIT" | Chờ kích hoạt |
TRI | "TRI" | Đã kích hoạt |
TRIT | "TRIT" | Đã kích hoạt thành công |
TER | "TER" | Đã kết thúc |
FIS | "FIS" | Hoàn tất |
WC | "WC" | Chờ huỷ |
EXP | "EXP" | Hết hạn |
ERR | "ERR" | Lỗi |